Thi công xây dựng

nhà thầu xây dựng tại hà nội

Công ty Cổ phần Xây lắp và Đầu tư Phương Nam (tên viết tắt: SOCOIN.,JSC) được thành lập từ ngày 12/05/2015 tới nay Công ty đã có nhiều kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình tòa nhà văn phòng; thi công xây dựng nhà ở, biệt thự; thi công xây dựng nhà trong phố cổ Hà Nội; … thi công xây dựng tầng hầm tại Hà Nội.

Dưới đây là một số hình ảnh công trình tiêu biểu SOCOIN.,JSC đã thi công:

Nhà thầu xây dựng tại Hà Nội

thi công xây dựng nhà ở

Nhà thầu xây dựng tại Hà Nội

xây dựng tại hà nội

thi công xây dựng nhà ở

xây dựng tại hà nội

xây dựng tại hà nội

Là Nhà thầu xây dựng uy tín tại Hà Nội, SOCOIN.,JSC sẽ mang đến sự an tâm và hài lòng cho Quý Khách hàng.

Với chính sách chất lượng sản phẩm là yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất kinh doanh. SOCOIN.,JSC luôn nỗ lực tìm kiếm những giải pháp tối ưu trong thi công xây dựng; luôn gia tăng giá trị công trình bằng cách ứng dụng những công nghệ mới; luôn dùng nguyên vật liệu tốt cho công trình cùng với sự quản lý chất lượng chặt chẽ, nghiêm ngặt; luôn đánh giá, kiểm soát đảm bảo an toàn lao động trong thi công…

Với đội ngũ cán bộ công nhân viên năng động, nhiệt huyết, sáng tạo, nhiều kinh nghiệm luôn hết lòng cho những công trình đang thực hiện. SOCOIN.,JSC sẽ là một Nhà thầu thi công xây dựng có đủ năng lực để triển khai cho công việc thi công xây dựng diễn ra thuận lợi, an toàn, luôn đảm bảo chất lượng, tiến độ và chi phí hợp lý nhất.

Nếu Quý khách hàng có nhu cầu thi công xây dựng, hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá.

Dưới đây là chi phí xây dựng công trình tham khảo áp dụng cho năm 2023 – 2024

A. Đơn giá thi công xây dựng nhà ở tại Hà Nội theo đầu mục công việc:

Đơn giá thi công xây dựng phần kết cấu móng:

Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá
(đ)
Thành tiền
(đ)
MÓNG
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 100m3 3.029.848
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II m3 381.934
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II m3 323.175
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4×6, mác 100, PCB30 m3 1.497.339
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 15.829.957
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 16.438.724
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm tấn 21.805.839
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm tấn 22.132.741
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 21.466.279
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 1.316.474
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 16.971.675
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 2.259.819
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 2.327.804
Xây gạch không nung (6,5×10,5×22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 m3 1.834.999
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 118.256
Nilon lót nền m2 6.255
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1×2, mác 100, PCB30 m3 1.145.165
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 4.381.565
Vận chuyển đất.
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 2.797.772
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 100m3/1km 5.052.410
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 100m3/1km 5.368.185

Đơn giá thi công xây dựng kết cấu phần thân:

Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá
(đ)
Thành tiền
(đ)
CỘT
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m tấn 23.402.920
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 22.261.436
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 100m2 16.971.675
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 2.259.819
DẦM
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m tấn 23.903.995
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 22.326.610
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m tấn 21.838.596
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 16.438.724
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 1.822.734
SÀN
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m tấn 23.497.809
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 100m2 15.106.603
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 1.822.734
LANH TÔ
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m tấn 25.136.478
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m tấn 25.463.380
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m tấn 24.892.435
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 15.720.824
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1×2, mác 300, PCB30 m3 2.540.123
THANG BỘ
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 100m2 20.654.164
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m tấn 24.974.428
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1×2, mác 250, PCB30 m3 2.193.032

Đơn giá thi công xây dựng phần hoàn thiện cơ bản:

Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá
(đ)
Thành tiền
(đ)
Công tác xây, trát, ốp, lát.
Xây gạch không nung (6,5×10,5×22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 m3 2.185.870
Xây gạch không nung (6,5×10,5×22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 m3 1.912.589
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 m2 119.284
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 m2 95.039
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 m2 243.548
Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 m2 168.977
Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 m2 234.775
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 m2 92.241
Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800×800, vữa XM mác 75, PCB30  m2 637.938
Lát đá granite màu đen  m2 1.737.845
Lát nền, sàn, gạch granite 600×600 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40  m2 383.563
Lát nền, sàn, gạch granite 600×600  màu sẫm, vữa XM mác 75, XM PCB40  m2 383.563
Lát nền, sàn, gạch granite 600×600 màu sáng, vữa XM mác 75, XM PCB40 m2 383.563
Gạch giả gỗ 150×800  m2 415.352
Trải sỏi m2 250.212
Sàn gỗ công nghiệp dạng xương cá  m2 688.084
Sàn gỗ công nghiệp  m2 275.233
Quét dung dịch chống thấm sàn bằng sika m2 192.612
Lát nền, sàn, gạch granite 300×300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40  m2 235.134
Công tác ốp gạch WC KT 300×600, vữa XM mác 75, XM PCB40 m2 514.777
Hoàn thiện thang bộ.
Xây gạch không nung (6,5×10,5×22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 m3 2.885.318
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 94.010
Lát đá granite màu đen  m2 1.697.499
Ốp đá granite màu trắng  m2 2.555.618
Hoàn thiện tam cấp.
Xây gạch không nung (6,5×10,5×22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 m3 2.885.318
Lát đá bậc tam cấp granite màu đen  m2 1.684.340

B. Đơn giá thi công xây dựng nhà trọn gói tại Hà Nội:

Đơn giá thi công xây dựng nhà ở trọn gói đối với nhà phố một mặt tiền: 5.000.000 đ/m2 – 7.500.000 đ/m2

Đơn giá thi công xây dựng nhà trọn gói đối với biệt thự: 7.000.000 đ/m2 –  12.000.000 đ/m2

Đơn giá thi công xây dựng tòa nhà văn phòng kết hợp làm nhà ở mặt phố có 1 – 3 tầng hầm: 8.000.000 đ/m2 – 13.500.000 đ/m2

Đơn giá thi công xây dựng Building trong phố Hà Nội có 1 – 3 tầng hầm: 8.000.000 đ/m2 – 13.500.000 đ/m2

Đơn giá thi công xây dựng chung cư mini cho thuê tại Hà Nội: 5.000.000 đ/m2 – 7.500.000 đ/m2.


Xem một số công trình thi công xây dựng nhà tại Hà Nội
Tại đây